ChineseBox - Study Mandarin Chinese For Free Everyday

ChineseBox - Study Mandarin Chinese For Free Everyday

Share

Best free channel for Chinese study tips and lessons!

06/17/2026

𝐈𝐝𝐢𝐨𝐦

损人利己 /Sǔn rén lì jǐ/

Meaning:
This idiom is used to describe someone who harms or takes advantage of others for their own personal gain. It highlights a deeply selfish behavior where a person seeks private benefits at the expense of others. It is equivalent to the English expression "to profit at others' expense" or "to feather one's own nest by harming others."

Example:
这种损人利己的事情,他是绝对不会做的。
/Zhè zhǒng sǔn rén lì jǐ de shìqíng, tā shì juéduì bú huì zuò de./
He would absolutely never do such a thing that profits himself at the expense of others.
__________

损人利己 /Sǔn rén lì jǐ/

Giải thích:
Thành ngữ này dùng để phê phán hành vi ích kỷ: làm tổn hại, gây thiệt thòi cho người khác để mưu cầu lợi ích cho bản thân mình. Đây là hành động bị xã hội lên án và tương đương với câu thành ngữ "Ích kỷ hại nhân" hoặc "Hại người lợi mình" trong tiếng Việt.

Ví dụ:
这种损人利己的事情,他是绝对不会做的。
/Zhè zhǒng sǔn rén lì jǐ de shìqíng, tā shì juéduì bú huì zuò de./
Loại chuyện hại người lợi mình như thế này, anh ấy tuyệt đối sẽ không bao giờ làm.

06/16/2026

𝑺𝑷𝑬𝑨𝑲𝑰𝑵𝑮: 看图猜词,看看你能猜对几个?
𝐒𝐨𝐮𝐫𝐜𝐞: xiao_wu_wan

06/07/2026

𝟏 𝐍𝐄𝐖 𝐖𝐎𝐑𝐃 𝐀 𝐃𝐀𝐘
𝐕𝐨𝐜𝐚𝐛 𝐋𝐞𝐚𝐫𝐧𝐢𝐧𝐠 𝐓𝐢𝐩 𝐖𝐢𝐭𝐡 “米”

The word “米” /mǐ/ meaning “meter” in Chinese is made up of 2 components:
木 (tree)
丷 (eight)

📐𝐓𝐢𝐩 𝐭𝐨 𝐫𝐞𝐦𝐞𝐦𝐛𝐞𝐫:
This tree (木) is eight (丷) meters (米) long.

📐𝐄𝐱𝐚𝐦𝐩𝐥𝐞 𝐬𝐞𝐧𝐭𝐞𝐧𝐜𝐞𝐬 𝐰𝐢𝐭𝐡 “汤”:
他跑了一千米。
/Tā pǎole yīqiān mǐ./
He ran a thousand meters.
_______

Chữ “米” /mǐ/ nghĩa là “mét” trong tiếng Trung được cấu tạo bởi 2 bộ:
木 (cây)
丷 (tám)

📐𝐌𝐞̣𝐨 𝐠𝐡𝐢 𝐧𝐡𝐨̛́:
Cái cây (木) này dài tám (丷) mét (米).

📐𝐂𝐚̂𝐮 𝐯𝐢́ 𝐝𝐮̣ 𝐯𝐨̛́𝐢 “米”:
他跑了一千米。
/Tā pǎole yīqiān mǐ./
Anh ấy đã chạy 1000m.

06/05/2026

𝟏 𝐍𝐄𝐖 𝐖𝐎𝐑𝐃 𝐀 𝐃𝐀𝐘
𝐕𝐨𝐜𝐚𝐛 𝐋𝐞𝐚𝐫𝐧𝐢𝐧𝐠 𝐓𝐢𝐩 𝐖𝐢𝐭𝐡 “汤”

The word “汤” /tāng/ meaning “soup” in Chinese is made up of 2 components:
氵(water)
𠃓(sun)

🍲𝐓𝐢𝐩 𝐭𝐨 𝐫𝐞𝐦𝐞𝐦𝐛𝐞𝐫:
Soup ( 汤 ) is water ( 氵) heated by the sun (𠃓).

🍲𝐄𝐱𝐚𝐦𝐩𝐥𝐞 𝐬𝐞𝐧𝐭𝐞𝐧𝐜𝐞𝐬 𝐰𝐢𝐭𝐡 “汤”:
那份汤有点咸。
/Nà fèn tāng yǒudiǎn xián./
The soup was a bit salty.

🍲𝐄𝐱𝐚𝐦𝐩𝐥𝐞 𝐜𝐨𝐦𝐩𝐨𝐮𝐧𝐝 𝐰𝐨𝐫𝐝 𝐰𝐢𝐭𝐡 “汤”:
汤面 /tāngmiàn / Noodle soup
我闻到一股很美味的汤面。
/Wǒ wén dào yī gǔ hěn měiwèi de tāngmiàn./
I smelled a delicious noodle soup.
_______

Chữ “汤” /tāng/ nghĩa là “canh” trong tiếng Trung được cấu tạo bởi 2 bộ:
氵(nước)
𠃓(mặt trời)

🍲𝐌𝐞̣𝐨 𝐠𝐡𝐢 𝐧𝐡𝐨̛́:
Canh ( 汤 ) is nước ( 氵) được mặt trời (𠃓) đun nóng.

🍲𝐂𝐚̂𝐮 𝐯𝐢́ 𝐝𝐮̣ 𝐯𝐨̛́𝐢 “汤”:
那份汤有点咸。
/Nà fèn tāng yǒudiǎn xián./
Canh này hơi mặn một chút.

🍲𝐓𝐮̛̀ 𝐠𝐡𝐞́𝐩 𝐯𝐢́ 𝐝𝐮̣ 𝐯𝐨̛́𝐢 “汤”:
汤面 /tāngmiàn / nước mì
我闻到一股很美味的汤面。
/Wǒ wén dào yī gǔ hěn měiwèi de tāngmiàn./
Tôi ngửi thấy nước dùng mì rất ngon.

06/03/2026

𝟏 𝐍𝐄𝐖 𝐖𝐎𝐑𝐃 𝐀 𝐃𝐀𝐘
𝐕𝐨𝐜𝐚𝐛 𝐋𝐞𝐚𝐫𝐧𝐢𝐧𝐠 𝐓𝐢𝐩 𝐖𝐢𝐭𝐡 “跪”

The word “跪” /guì/ meaning “kneel” in Chinese is made up of 2 components:
⻊(foot)
危 (danger)

𝐓𝐢𝐩 𝐭𝐨 𝐫𝐞𝐦𝐞𝐦𝐛𝐞𝐫:
Kneeling ( 跪 ) is the act of bending your legs ( ⻊) when you are in danger ( 危 ) and have to beg others.

𝐄𝐱𝐚𝐦𝐩𝐥𝐞 𝐜𝐨𝐦𝐩𝐨𝐮𝐧𝐝 𝐰𝐨𝐫𝐝 𝐰𝐢𝐭𝐡 “跪”:
跪祷 /guìdǎo/: kneel down and pray
在寺庙里,信徒们跪祷祈求平安。
/Zài sìmiào lǐ, xìntúmen guì dǎo qíqiú píng'ān./
In the temple, believers knelt and prayed for peace.
_______

Chữ “跪” /guì/ nghĩa là “quỳ” trong tiếng Trung được cấu tạo bởi 2 bộ:
⻊(bàn chân)
危 (nguy hiểm)

𝐌𝐞̣𝐨 𝐠𝐡𝐢 𝐧𝐡𝐨̛́:
Quỳ gối (跪) là hành động gập chân (⻊) khi bạn gặp nguy hiểm (危) và phải cầu xin người khác.

𝐓𝐮̛̀ 𝐠𝐡𝐞́𝐩 𝐯𝐢́ 𝐝𝐮̣ 𝐯𝐨̛́𝐢 “跪”:
跪祷 /guìdǎo/: quỳ xuống và cầu nguyện
在寺庙里,信徒们跪祷祈求平安。
/Zài sìmiào lǐ, xìntúmen guì dǎo qíqiú píng'ān./
Trong đền thờ, các tín đồ quỳ xuống và cầu nguyện cho hòa bình.

06/01/2026

𝑽𝑶𝑪𝑨𝑩 𝑳𝑬𝑨𝑹𝑵𝑰𝑵𝑮
𝐋𝐚𝐲𝐞𝐫𝐬 𝐎𝐟 𝐀𝐭𝐦𝐨𝐬𝐩𝐡𝐞𝐫𝐞 - 𝐕𝐨𝐜𝐚𝐛𝐮𝐥𝐚𝐫𝐲 𝐓𝐨𝐩𝐢𝐜

1. 对流层 /duìliúcéng/ Troposphere
2. 平流层 /píngliúcéng/ Stratosphere
3. 臭氧层 /chòuyǎngcéng/ Ozone Layer
4. 中间层 /zhōngjiāncéng/ Mesosphere
5. 热层 /rècéng/ Thermosphere
6. 外逸层 /wàiyìcéng/ Exosphere
_________

1. 对流层 /duìliúcéng/ Tầng đối lưu
2. 平流层 /píngliúcéng/ Tầng bình lưu
3. 臭氧层 /chòuyǎngcéng/ Tầng ôzôn
4. 中间层 /zhōngjiāncéng/ Tầng trung lưu
5. 热层 /rècéng/ Tầng nhiệt
6. 外逸层 /wàiyìcéng/ Tầng ngoại quyển

05/31/2026

Which one is 乌?

05/29/2026

𝐄𝐗𝐏𝐀𝐍𝐃 𝐕𝐎𝐂𝐀𝐁𝐔𝐋𝐀𝐑𝐘 𝐖𝐈𝐓𝐇 “道”

1. 道路 /dàolù/: road; pathway
2. 道理 /dàolǐ/: reason; principle
3. 知道 /zhīdào/: to know
4. 味道 /wèidào/: taste; flavor
5. 报道 /bàodào/: to report; report
__________

1. 道路 /dàolù/: con đường
2. 道理 /dàolǐ/: đạo lý; lý lẽ
3. 知道 /zhīdào/: biết
4. 味道 /wèidào/: mùi vị
5. 报道 /bàodào/: đưa tin; bản tin

05/27/2026

𝑸𝑼𝑰𝒁:

Which word has the pinyin “gōngkē”?

A. 功课
B. 工科
C. 攻克
D. 公客

05/25/2026

𝐈𝐝𝐢𝐨𝐦

大展鸿图 /Dàzhǎn hóngtú/

- This idiom is used to describe someone embarking on a great undertaking, expanding their business, or realizing their grand ambitions.
- "大展" means to fully display or launch, and "鸿图" refers to a great plan or magnificent career prospect. It is equivalent to the English expressions "to ride on the crest of success," "to realize one's grand ambition," or "to scale new heights in one's career."

Example:
祝你在新的一年里大展鸿图,步步高升!
/Zhù nǐ zài xīn de yīnián lǐ dàzhǎn hóngtú, bùbù gāoshēng!/
Wish you great success in the new year and a prosperous career!
____________

- Thành ngữ này dùng để mô tả việc một người phát huy hết tài năng, bản lĩnh để triển khai những kế hoạch lớn lao, mở rộng sự nghiệp hoặc hiện thực hóa hoài bão vĩ đại của mình.
- "Đại triển" nghĩa là mở rộng, phát huy tối đa; "Hồng đồ" nghĩa là bản đồ lớn, kế hoạch hay sự nghiệp vĩ đại. Nó tương đương với cụm từ "sự nghiệp hanh thông", "tung cánh đại bàng" hoặc "phát triển sự nghiệp rực rỡ" trong tiếng Việt.

Example:
祝你在新的一年里大展鸿图,步步高升!
/Zhù nǐ zài xīn de yīnián lǐ dàzhǎn hóngtú, bùbù gāoshēng!/
Chúc anh sang năm mới sự nghiệp phát triển rực rỡ, từng bước thăng tiến!

Want your school to be the top-listed School/college in Manhattan?
Click here to claim your Sponsored Listing.

Category

Address


Manhattan, NY