Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 3 - QUATEST 3

Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 3 - QUATEST 3

Comments

QUATEST 3 hợp tác cùng Tru ng tâm Khoa học và Công ng hệ Bình Phước

Chào mừng Ngày Khoa h ọc và công nghệ Việt Nam (18 /5) năm 2022, ngày 30 và 31/ 05 Sở Khoa học và Công ng hệ tỉnh Bình Phước đã tổ ch ức khai trương "SÀN GIAO DỊCH CÔ NG NGHỆ VÀ THIẾT BỊ TỈNH BÌ NH PHƯỚC" nhằm hỗ trợ cho c ác đơn vị có công nghệ, thi ết bị cần chuyển giao cũng n các đơn vị có nhu c ầu nhận chuyển giao công nghệ có cơ h ội gặp gỡ, tiếp xúc, trao đ ổi và thực hiện việc chuyển gi ao công nghệ một cách thuận l ợi, không bị hạn chế về khô ng gian và thời gian; thúc đ ẩy việc ứng dụng, chuyển giao cô ng nghệ cũng như góp phần ph át triển thị trường khoa học và cô ng nghệ.

http://www.quatest3.com.vn/quatest-3-hop-tac-cung-trung-tam-khoa-hoc-va-cong-nghe-binh-phuoc
#QUATEST3 #BìnhPhước #Hợptác
QUATEST 3 Kiểm Tra Nhà Nư ớc Về Chất Lượng, An Toàn S ản Phẩm, Hàng Hóa

Khi cần hỗ t rợ các thông tin liên quan đ ến dịch vụ, vui lòng liên hệ Phò ng Quản trị Nghiệp vụ:

Điện tho ại: 028 38 294 274, số m áy nhánh: 1302, 1322 | Email: [email protected]

Chi ti ết dịch vụ tại link
http://www.quatest3.com.vn/kiem-tra-nha-nuoc-ve-chat-luong-san-pham-hang-hoa
CHUYÊN ĐỀ THÁNG 4: ĐẢM B ẢO CHẤT LƯỢNG THỨC ĂN THỦY S ẢN VÀ SỬ DỤNG AN TOÀN
Thức ăn c ho thủy sản là sản phẩm t ác động trực tiếp tới sự ph át triển của thủy sản, sức kh ỏe người tiêu dùng và môi trườ ng. Vì thế, đảm bảo hợp q uy đối với sản phẩm này t rở thành yêu cầu bắt buộc th ực hiện.
Theo phân tích của các chuy ên gia ngành thủy sản, chất lượ ng thức ăn thủy sản và nguy ên liệu làm ra loại thức ăn n ày có vai trò và ý ngh ĩa quyết định ảnh hưởng đến hi ệu quả và chất lượng sản ph ẩm thủy sản nuôi. Đồng thời, ngư ời sử dụng các sản phẩm th ủy sản cũng như môi trường nu ôi trồng thủy sản sẽ chịu t ác động không nhỏ nếu chất lượ ng thức ăn thủy sản không đ ảm bảo.
Vì thế, từ năm 2019, Bộ Nô ng nghiệp và Phát triển nông th ôn đã có hướng dẫn về vi ệc áp dụng quy chuẩn quốc g ia về thức ăn thủy sản b ắt buộc thực hiện trong cả nư ớc. Theo đó, tất cả các tổ ch ức, cá nhân có liên quan đ ến hoạt động sản xuất, nhập kh ẩu thức ăn dùng trong nuôi trồ ng thủy sản tại Việt Nam ph ải được chứng nhận hợp quy và cô ng bố hợp quy.
Các tổ chức, doa nh nghiệp cần phải chú trọng c ải thiện chất lượng sản phẩm để đ ạt được yêu cầu khắt khe c ủa khách hàng và đòi hỏi c ủa pháp lý. Việc áp dụng tri ệt để các quy định là c ăn cứ để doanh nghiệp đảm b ảo sản phẩm thủy sản được ph ép lưu hành trên thị trường; gi úp doanh nghiệp giảm thiểu rủi ro về ph áp lý hoặc chi phí liên qu an nhờ tuân thủ đúng quy chu ẩn Việt Nam. Thông qua đó, là m ột bằng chứng cho thấy người nu ôi trồng thủy sản, cộng đồng ki nh doanh đáp ứng yêu cầu an to àn chất lượng cho thủy sản, cũ ng như người dùng thực phẩm đư ợc nuôi trồng bằng các thức ăn th ủy sản đó. Ngoài ra còn g óp phần nâng cao uy tín, l ọi thế cạnh tranh, tạo lòng t in từ khách hàng, giúp nâng c ao thương hiệu, giá trị cho n sản xuất và là lời c am kết của tổ chức doanh nghi ệp với việc bảo vệ sức kh ỏe cộng đồng, phát triển kinh tế xã hội.
Th eo tìm hiểu được biết, điều ki ện cơ sở sản xuất thức ăn th ủy sản (TĂTS), sản phẩm xử lý m ôi trường nuôi trồng thủy sản ( SP XL MT NTTS) được quy đị nh cụ thể tại Điều 32 c ủa Luật Thủy sản 2017. Theo đó, các tổ chức/cá nhân được c ấp Giấy chứng nhận Cơ sở đủ đi ều kiện sản xuất TĂTS, SP XL MT NT TS khi đáp ứng được 06 đi ều kiện sau: (1) Địa điểm s ản xuất nằm trong khu vực khô ng bị ô nhiễm bởi chất th ải nguy hại, hóa chất độc hại; (2) Khu sản xuất có tường, r ào ngăn cách với bên ngoài; (3) Nhà xưởng, trang thiết bị p hợp với từng loại sản ph ẩm; (4) Có điều kiện phân tí ch chất lượng trong qui trình s ản xuất; (5) Áp dụng hệ thố ng kiểm soát chất lượng, an to àn sinh học; (6) Có nhân vi ên kỹ thuật được đào tạo về NT TS, bệnh học thủy sản, sinh h ọc, hóa học hoặc công nghệ th ực phẩm./. (BBT)
DƯỚI ĐÂY LÀ DANH M ỤC TIÊU CHUẨN QUỐC GIA VỀ TH ỦY SẢN VÀ SẢN PHẨM THỦY SẢN.
1.
TCVN 10734:2015
Thủy sản khô. Yêu c ầu kỹ thuật
2. TCVN 10735:2015
Cá cơm lu ộc trong nước muối và làm khô
3.
TCVN 11042:2015
Cá xông khói, cá| t ẩm hương khói và cá khô xô ng khói
4. TCVN 11043:2015
Bào ngư sống, b ào ngư nguyên liệu tươi được l àm lạnh hoặc đông lạnh để ti êu thụ trực tiếp hoặc để c hế biến tiếp theo
5. TCVN 11044:2015
Hướng d ẫn áp dụng các nguyên tắc chu ng về vệ sinh thực phẩm để ki ểm soát các loại vibrio gây bệ nh trong thủy sản
6. TCVN 11045:2015
Hướng d ẫn đánh giá cảm quan tại phò ng thử nghiệm đối với cá và độ ng vật có vỏ
7. TCVN 11046:2015
Thực ph ẩm. Xác định các nguyên tố v ết. Xác định asen trong thủy s ản bằng đo phổ hấp thụ nguy ên tử dùng lò graphit (gfaas) s au khi phân hủy bằng lò vi sóng
8.
TCVN 11047:2015
Thủy sản và sản ph ẩm thủy sản. Xác định hàm lượ ng histamin. Phương pháp đo huỳnh quang
9.
TCVN 11293:2016
Thủy sản. Xác định dư lượ ng pyrethroid. Phương pháp sắc ký k phổ khối lượng
10.TCVN 11368:2016
Thủy sản và s ản phẩm thủy sản. Xác định dư lượ ng trifluralin. Phương pháp sắc ký k ghép khối phổ (gc-ms)
11.TCVN 11369:2016
Thủy s ản và sản phẩm thủy sản. X ác định dư lượng fluoroquinolone. Phương ph áp sắc ký lỏng ghép hai l ần khối phổ (lc-ms/ms)
12.TCVN 11370:2016
Thủy sản và s ản phẩm thủy sản. Xác định dư lượ ng ethoxyquin. Phương pháp sắc ký lỏ ng ghép hai lần khối phổ (lc-ms/ms)
13.TC VN 11880:2017
C| tra khô phồng
14.TCVN 11941:2017
Thuỷ s ản và sản phẩm thuỷ sản. X ác định hàm lượng putrescine và cadaveri ne. Phương pháp sắc ký khí
15.TCVN 11942:2017
Th uỷ sản và sản phẩm thuỷ s ản. Xác định dư lượng các h ợp chất màu triphenylmetan và các ch ất chuyển hoá của chúng. Phương ph áp sắc ký lỏng phổ khối lượ ng hai lần (lc-ms/ms)
16.TCVN 12079:2017
Hướng dẫn chi ếu xạ để kiểm soát sinh v ật gây bệnh và vi sinh v ật gây hư hỏng trên cá và độ ng vật không xương sống dùng l àm thực phẩm
17.TCVN 12153:2018
Cá ngừ nguyên liệu
18.TC VN 12346:2018
Thực phẩm. Xác định các nguy ên tố và các hợp chất h óa học của chúng. Xác định as en vô cơ trong thực phẩm có ngu ồn gốc thực vật và động v ật biển bằng HPLC-ICP-MS trao đổi anion
19.TC VN 12347:2018
Thủy sản và sản phẩm th ủy sản. Xác định hàm lượng met yl thủy ngân bằng phương pháp s ắc kí lỏng - quang phổ h ấp thụ nguyên tử
20.TCVN 12455:2018
Truy xuất ngu ồn gốc các sản phẩm động v ật giáp xác. Quy định về thô ng tin cần ghi lại trong chu ỗi phân phối động vật giáp x ác nuôi
21.TCVN 12456:2018
Truy xuất nguồn gốc c ác sản phẩm động vật giáp x ác. Quy định về thông tin c ần ghi lại trong chuỗi phân ph ối động vật giáp xác định bắt
22.TC VN 12457:2018
Truy xuất nguồn gốc các s ản phẩm nhuyễn thể. Quy định về thô ng tin cần ghi lại trong chu ỗi phân phối nhuyễn thể nuôi
23.TCVN 12458:2018
Tr uy xuất nguồn gốc các sản ph ẩm nhuyễn thể. Quy định về thô ng tin cần ghi lại trong chu ỗi phân phối nhuyễn thể định bắt
24.TC VN 12608:2019
Sản phẩm thủy sản. Cá t ra phi lê đông lạnh. Phương ph áp xác định hàm lượng nước
25.TCVN 12614:2019
T ôm sú, tôm thẻ chân trắng đô ng lạnh
26.TCVN 12654:2019
Thực phẩm. Định lượng nha nh Staphylococcus aureus sử dụng đĩa đ ếm petrifilm™3M™
27.TCVN 12655:2019
Thực phẩm. Định lượng nha nh Staphylococcus aureus trong sản phẩm s ữa sử dụng đĩa đếm petrifilm™3M™
28.TCVN 12656:2019
Th ực phẩm. Định lượng nhanh Staphylococcus aure us trong sản phẩm thịt và th ủy sản sử dụng đĩa đếm petrifilm™3M™
29.TC VN 12657:2019
Thực phẩm. Định lượng nhanh n ấm men và nấm mốc sử dụ ng đĩa đếm petrifilm™3M™
30.TCVN 12658:2019
Thực phẩm. Ph át hiện nhanh salmonella sử dụng bộ petrifilm™3 M™ salmonella express
31.TCVN 12659:2019
Thực phẩm. Định lượ ng nhanh tổng số vi khuẩn hi ếu khí sử dụng đĩa đếm petrifilm™3M™
32.TC VN 12710:2019
Nghêu luộc nguyên con đông lạnh
33.TC VN 13016:2020
Sản phẩm cồi điệp tươi và đô ng lạnh
34.TCVN 13017:2020
Trứng cá tầm muối
35.TCVN 13018:2020
Th ủy sản và sản phẩm thủy s ản – Xác định hàm lượng ax it domoic – Phương pháp sắc ký lỏ ng hiệu năng cao pha đảo (RP-HP LC) sử dụng detector UV
36.TCVN 13019:2020
Thủy s ản và sản phẩm thủy sản – X ác định hàm lượng metyl thủy ng ân – Phương pháp sắc ký k - plasma cặp cảm ứng - p hổ khối lượng (GC-ICP-MS) có pha loã ng đồng vị
37.TCVN 13020:2020
Dầu cá
38.TCVN 3590-1988
Rong câu
39.TC VN 3699-1990
Thủy sản - Phương pháp t hử định tính hydrosulfua và amoniac
40.TCVN 3700-1990
Th ủy sản. Phương pháp xác định h àm lượng nước
41.TCVN 3701:2009
Thủy sản và s ản phẩm thủy sản. Xác định h àm lượng natri clorua
42.TCVN 3702:2009
Thủy sản và s ản phẩm thủy sản. Xác định h àm lượng axit
43.TCVN 3703:2009
Thủy sản và s ản phẩm thủy sản. Xác định h àm lượng chất béo
44.TCVN 3705-1990
Thủy sản. Phươ ng pháp xác định hàm lượng ni tổng số và protein thô
45.TCVN 3706-1990
Th ủy sản. Phương pháp xác định h àm lượng nitơ amoniac
46.TCVN 3707-1990
Thủy sản. Phươ ng pháp xác định hàm lượng ni amin amoniac
47.TCVN 3708-1990
Thủy sản. Phương ph áp xác định hàm lượng nitơ ax it amin
48.TCVN 3710-1981
Sản phẩm thủy sản - Phươ ng pháp xác định sai số và l àm tròn số trong các kết q ủa kiểm nghiệm hóa học
49.TCVN 4378:2001
Cơ sở c hế biến thuỷ sản. Điều kiện đ ảm bảo chất lượng và vệ si nh an toàn thực phẩm
50.TCVN 4380:1992
Tôm th ịt đông lạnh. Yêu cầu kỹ thuật
51.TC VN 4381:2009
Tôm vỏ đông lạnh
52.TCVN 4545:1994
Tôm h ùm đông lạnh
53.TCVN 4546:2009
Tôm mũ ni đô ng lạnh
54.TCVN 5105:2009
Thủy sản và sản ph ẩm thủy sản. Xác định hàm lượ ng tro
55.TCVN 5107:2018
Nước mắm
56.TCVN 5276:1990
Thủy sản. L ấy mẫu và chuẩn bị mẫu
57.TCVN 5277-1990
Th ủy sản. Phương pháp thử cảm quan
58.TC VN 5287:2008
Thủy sản đông lạnh. Phương ph áp xác định vi sinh vật
59.TCVN 5289:2006
Th uỷ sản đông lạnh. Yêu cầu vệ sinh
60.TC VN 5648:1992
Thủy sản khô xuất khẩu. Phươ ng pháp thử vi sinh
61.TCVN 5649:2006
Thủy s ản khô. Yêu cầu vệ sinh
62.TCVN 5650:1992
T ôm nõn khô xuất khẩu. Yêu c ầu kỹ thuật
63.TCVN 5651:1992
Mực khô xuất kh ẩu. Yêu cầu kỹ thuật
64.TCVN 5652:1992
Mực tươi
65.TC VN 5685:1992
Nước mắm. Mức tối đa h àm lượng chì và phương pháp x ác định
66.TCVN 5836:1994
Tôm thịt luộc chín đô ng lạnh xuất khẩu
67.TCVN 6175-1:2017
Thủy sản k tẩm gia vị ăn liền. Ph ần 1: Cá, mực khô
68.TCVN 6386:2003
Cá h ồi đóng hộp
69.TCVN 6387:2017
Tôm đóng hộp
70.TCVN 6388:2018
ngừ đóng hộp
71.TCVN 6389:2017
Thịt cua, g hẹ đóng hộp
72.TCVN 6390:2018
Cá trích và cá m òi đóng hộp
73.TCVN 6391:2018
Cá đóng hộp
74.TCVN 6392:2020
xay chế biến hình que, cá miế ng và cá philê tẩm bột xù ho ặc bột nhào đông lạnh nhanh
75.TCVN 7105:2002
M ực ống đông lạnh nhanh
76.TCVN 7106:2020
Cá phi đông lạnh nhanh
77.TCVN 7107:2002
Hướng dẫn m ức thuỷ ngân metyl trong cá
78.TCVN 7110:2008
T ôm hùm đông lạnh nhanh
79.TCVN 7265:2015
Quy ph ạm thực hành đối với thủy s ản và sản phẩm thủy sản
80.TCVN 7267:2020
Kh ối cá philê, thịt cá xay và h ỗn hợp cá philê với thịt cá x ay đông lạnh nhanh
81.TCVN 7416:2004
Quy phạm th ực hành chiếu xạ tốt để di ệt côn trùng trong cá khô và cá k ướp muối
82.TCVN 7524:2020
Cá đông lạnh nhanh
83.TC VN 7525:2006
Vây cá mập khô
84.TCVN 8024:2009
Nước m ắm. Xác định hàm lượng urê. Phươ ng pháp ureaza
85.TCVN 8025:2009
Nước mắm. Xác đị nh hàm lượng urê. Phương pháp s ắc ký lỏng hiệu năng cao (HP LC) dùng detector huỳnh quang sau k hi tao dẫn xuất với xanthydrol
86.TCVN 8335:2010
M ực tươi đông lạnh ăn liền
87.TCVN 8336:2010
Chư ợp chín
88.TCVN 8337:2010
Ghẹ miếng đông lạnh
89.TCVN 8338:2010
tra (Pangasius hypophthalmus) phi lê đô ng lạnh
90.TCVN 8339:2010
Nhuyễn thể hai mảnh vỏ. Xác định hàm lượng độc tố g ây liệt cơ (PSP). Phương pháp s ắc ký lỏng hiệu năng cao
91.TCVN 8341:2010
Nhuy ễn thể hai mảnh vỏ. Xác đị nh hàm lượng độc tố gây ti êu chảy (DSP). Phương pháp sắc ký lỏ ng hiệu năng cao
92.TCVN 8342:2010
Thủy sản và s ản phẩm thủy sản. Phát hiện Salmonel la bằng kỹ thuật phản ứng chu ỗi polymeraza (PCR)
93.TCVN 8343:2010
Thủy sản và s ản phẩm thủy sản. Phát hiện ax it boric và muối borat
94.TCVN 8344:2010
Thủy s ản và sản phẩm thủy sản. Ph át hiện urê
95.TCVN 8345:2010
Thủy sản và s ản phẩm thủy sản. Xác định dư lượ ng sulfonamit. Phương pháp sắc ký lỏ ng hiệu năng cao
96.TCVN 8346:2010
Thủy sản và s ản phẩm thủy sản. Xác định thu ốc bảo vệ thực vật nhóm c lo hữu cơ và polyclobiphenyl. Phương ph áp sắc ký khí
97.TCVN 8347:2010
Thủy sản và s ản phẩm thủy sản. Xác định thu ốc bảo vệ thực vật nhóm phosp ho hữu cơ. Phương pháp sắc ký khí
98.TC VN 8348:2010
Thủy sản và sản phẩm th ủy sản. Xác định dư lượng penicill in. Phương pháp sắc ký lỏng hi ệu năng cao
99.TCVN 8349:2010
Thủy sản và s ản phẩm thủy sản. Xác định dư lượ ng tetracycline. Phương pháp sắc ký lỏ ng hiệu năng cao
100. TCVN 8350:2010
Thủy s ản và sản phẩm thủy sản. X ác định hàm lượng aflatoxin. Phương ph áp sắc ký lỏng hiệu năng cao
1 01. TCVN 8351:2010
Thủy sản và sản ph ẩm thủy sản. Xác định các ch ất chuyển hóa của nhóm nitrofuran. Phươ ng pháp sắc ký lỏng-khối phổ-khối phổ
1 02. TCVN 8352:2010
Thủy sản và sản ph ẩm thủy sản. Xác định hàm lượ ng histamin. Phương pháp sắc ký lỏ ng hiệu năng cao
103. TCVN 8353:2010
Thủy s ản và sản phẩm thủy sản. X ác định hàm lượng polyphosphat. Phương ph áp sắc ký ion
104. TCVN 8354:2010
Thủy s ản và sản phẩm thủy sản. X ác định hàm lượng sulfit
105. TCVN 8374:2010
Th ủy sản và sản phẩm thủy s ản. Xác định hàm lượng florfenicol bằ ng phương pháp sắc kí lỏng hi ệu năng cao (HPLC)
106. TCVN 8375:2010
Thủy s ản và sản phẩm thủy sản. X ác định hàm lượng metyltestosteron và dietylstilbestr ol bằng phương pháp sắc kí lỏ ng - khối phổ - khối p hổ (LC-MS/MS)
107. TCVN 8376:2010
Tôm và sản ph ẩm tôm. Phát hiện virut gây h ội chứng taura (TSV) bằng kỹ thu ật phản ứng chuỗi trùng hợp - phi ên mã ngược (RT-PCR)
108. TCVN 8377:2010
Tôm và s ản phẩm tôm. Phát hiện virut g ây bệnh đốm trắng (WSSV) bằng kỹ thu ật phản ứng chuỗi trùng hợp (PCR)
1 09. TCVN 8378:2010
Tôm và sản phẩm t ôm. Phát hiện virut gây bệnh đ ầu vàng (YHV) bằng kỹ thuật ph ản ứng chuỗi trùng hợp - phi ên mã ngược (RT-PCR)
110. TCVN 8379:2010
Tôm và s ản phẩm tôm. Phát hiện virut g ây bệnh hoại tử dưới vỏ và cơ qu an tạo máu (IHHNV) bằng kỹ thu ật phản ứng chuỗi trùng hợp (PCR)
1 11. TCVN 8680:2011
Sứa ướp muối biển
112. TC VN 8681:2011
Nhuyễn thể hai mảnh vỏ đô ng lạnh
113. TCVN 8682:2011
Surimi đông lạnh
114. TC VN 9215:2012
Thủy sản và sản phẩm th ủy sản. Xác định tổng hàm lượ ng nitơ bazơ bay hơi
115. TCVN 9216:2012
S ản phẩm thủy sản bao bột đô ng lạnh. Phương pháp xác định h àm lượng thủy sản.
116. TCVN 9217:2012
Cá. Ph át hiện kí sinh trùng trong cơ thịt.
1 17. TCVN 9976:2013
Thịt và thủy sản. Đị nh lượng escherichia coli bằng phương ph áp sử dụng đĩa đếm PetrifilmTM
118. TC VN 9988:2013
Xác định nguồn gốc sản ph ẩm cá có vây. Quy định về thô ng tin cần ghi lại trong chu ỗi phân phối cá định bắt
119. TC VN 9989:2013
Xác định nguồn gốc sản ph ẩm cá có vây. Quy định về thô ng tin cần ghi lại trong chu ỗi phân phối cá nuôi
--------------------------------
Phòng Thư viện:
L ầu 2, P. 205, số 49 Paste ur, Phường Nguyễn Thái Bình, Quận 1, Tp. HCM
Email: [email protected] | Điện thoại: 028 - 38 294 2 74, Ext: 1205/1207
(*): Từ 8h - 16h 30 vào thứ 3, 5 hàng tu ần, nếu Quý khách hàng có n hu cầu tra cứu & đọc t ài liệu miễn phí, chúng tôi có mở c ửa phục vụ tại lầu 3, P. C3 01, Khu Văn phòng và Phòng t nghiệm -QUATEST 3 | Lô C5, Đường K1, KCN Cát Lái, TP. Thủ Đức, TP. HCM. Điện tho ại: 028 36361775; Ext 2940
Website: http://quatest3.com.vn/thong-tin-tieu-chuan
#thuvien #thuvienquatest3
#quates t3 #thongtintieuchuan #thongtinkythuat
#tieuchuan #kythuat #tailieu
#tcvn #qcvn #as tm #jis #iso #iec #en #USP #F CC #AOAC #IATF
0 bình luận

💎TRUNG TÂM KỸ THUẬT TIÊU CHU ẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG 3 (QUATE ST 3) là tổ chức khoa h ọc công nghệ công lập trực thu ộc Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lườ ng Chất lượng - Bộ Khoa h ọc và Công nghệ.

📍TRỤ SỞ CHÍNH: 49 Pasteur, P. Nguy ễn Thái Bình, Q. 1, TP. Hồ C Minh
📍KHU THÍ NGHIỆM & BỘ PH ẬN NHẬN MẪU THỬ NGHIỆM:
- Tại Qu ận 5: 64 Lê Hồng Phong, P .2, Q.5, TP. Hồ Chí Minh
- T ại Cát Lái: Lô C5, đường K1, KCN Cát Lái, Q.2, TP. Hồ C Minh
- Tại Biên Hòa: Số 7, đườ ng số 1, KCN Biên Hòa 1, Tỉ nh Đồng Nai

Operating as usual

Photos from Trung tâm Kỹ thu ật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượ ng 3 - QUATEST 3's post 03/06/2022

QUATEST 3 hợp tác cùng Tru ng tâm Khoa học và Công ng hệ Bình Phước

Chào mừng Ngày Khoa h ọc và công nghệ Việt Nam (18 /5) năm 2022, ngày 30 và 31/ 05 Sở Khoa học và Công ng hệ tỉnh Bình Phước đã tổ ch ức khai trương "SÀN GIAO DỊCH CÔ NG NGHỆ VÀ THIẾT BỊ TỈNH BÌ NH PHƯỚC" nhằm hỗ trợ cho c ác đơn vị có công nghệ, thi ết bị cần chuyển giao cũng n các đơn vị có nhu c ầu nhận chuyển giao công nghệ có cơ h ội gặp gỡ, tiếp xúc, trao đ ổi và thực hiện việc chuyển gi ao công nghệ một cách thuận l ợi, không bị hạn chế về khô ng gian và thời gian; thúc đ ẩy việc ứng dụng, chuyển giao cô ng nghệ cũng như góp phần ph át triển thị trường khoa học và cô ng nghệ.

http://www.quatest3.com.vn/quatest-3-hop-tac-cung-trung-tam-khoa-hoc-va-cong-nghe-binh-phuoc

25/05/2022

QUATEST 3 Kiểm Tra Nhà Nư ớc Về Chất Lượng, An Toàn S ản Phẩm, Hàng Hóa

Khi cần hỗ t rợ các thông tin liên quan đ ến dịch vụ, vui lòng liên hệ Phò ng Quản trị Nghiệp vụ:

Điện tho ại: 028 38 294 274, số m áy nhánh: 1302, 1322 | Email: [email protected]

Chi ti ết dịch vụ tại link
http://www.quatest3.com.vn/kiem-tra-nha-nuoc-ve-chat-luong-san-pham-hang-hoa

23/05/2022

CHUYÊN ĐỀ THÁNG 4: ĐẢM B ẢO CHẤT LƯỢNG THỨC ĂN THỦY S ẢN VÀ SỬ DỤNG AN TOÀN
Thức ăn c ho thủy sản là sản phẩm t ác động trực tiếp tới sự ph át triển của thủy sản, sức kh ỏe người tiêu dùng và môi trườ ng. Vì thế, đảm bảo hợp q uy đối với sản phẩm này t rở thành yêu cầu bắt buộc th ực hiện.
Theo phân tích của các chuy ên gia ngành thủy sản, chất lượ ng thức ăn thủy sản và nguy ên liệu làm ra loại thức ăn n ày có vai trò và ý ngh ĩa quyết định ảnh hưởng đến hi ệu quả và chất lượng sản ph ẩm thủy sản nuôi. Đồng thời, ngư ời sử dụng các sản phẩm th ủy sản cũng như môi trường nu ôi trồng thủy sản sẽ chịu t ác động không nhỏ nếu chất lượ ng thức ăn thủy sản không đ ảm bảo.
Vì thế, từ năm 2019, Bộ Nô ng nghiệp và Phát triển nông th ôn đã có hướng dẫn về vi ệc áp dụng quy chuẩn quốc g ia về thức ăn thủy sản b ắt buộc thực hiện trong cả nư ớc. Theo đó, tất cả các tổ ch ức, cá nhân có liên quan đ ến hoạt động sản xuất, nhập kh ẩu thức ăn dùng trong nuôi trồ ng thủy sản tại Việt Nam ph ải được chứng nhận hợp quy và cô ng bố hợp quy.
Các tổ chức, doa nh nghiệp cần phải chú trọng c ải thiện chất lượng sản phẩm để đ ạt được yêu cầu khắt khe c ủa khách hàng và đòi hỏi c ủa pháp lý. Việc áp dụng tri ệt để các quy định là c ăn cứ để doanh nghiệp đảm b ảo sản phẩm thủy sản được ph ép lưu hành trên thị trường; gi úp doanh nghiệp giảm thiểu rủi ro về ph áp lý hoặc chi phí liên qu an nhờ tuân thủ đúng quy chu ẩn Việt Nam. Thông qua đó, là m ột bằng chứng cho thấy người nu ôi trồng thủy sản, cộng đồng ki nh doanh đáp ứng yêu cầu an to àn chất lượng cho thủy sản, cũ ng như người dùng thực phẩm đư ợc nuôi trồng bằng các thức ăn th ủy sản đó. Ngoài ra còn g óp phần nâng cao uy tín, l ọi thế cạnh tranh, tạo lòng t in từ khách hàng, giúp nâng c ao thương hiệu, giá trị cho n sản xuất và là lời c am kết của tổ chức doanh nghi ệp với việc bảo vệ sức kh ỏe cộng đồng, phát triển kinh tế xã hội.
Th eo tìm hiểu được biết, điều ki ện cơ sở sản xuất thức ăn th ủy sản (TĂTS), sản phẩm xử lý m ôi trường nuôi trồng thủy sản ( SP XL MT NTTS) được quy đị nh cụ thể tại Điều 32 c ủa Luật Thủy sản 2017. Theo đó, các tổ chức/cá nhân được c ấp Giấy chứng nhận Cơ sở đủ đi ều kiện sản xuất TĂTS, SP XL MT NT TS khi đáp ứng được 06 đi ều kiện sau: (1) Địa điểm s ản xuất nằm trong khu vực khô ng bị ô nhiễm bởi chất th ải nguy hại, hóa chất độc hại; (2) Khu sản xuất có tường, r ào ngăn cách với bên ngoài; (3) Nhà xưởng, trang thiết bị p hợp với từng loại sản ph ẩm; (4) Có điều kiện phân tí ch chất lượng trong qui trình s ản xuất; (5) Áp dụng hệ thố ng kiểm soát chất lượng, an to àn sinh học; (6) Có nhân vi ên kỹ thuật được đào tạo về NT TS, bệnh học thủy sản, sinh h ọc, hóa học hoặc công nghệ th ực phẩm./. (BBT)
DƯỚI ĐÂY LÀ DANH M ỤC TIÊU CHUẨN QUỐC GIA VỀ TH ỦY SẢN VÀ SẢN PHẨM THỦY SẢN.
1.
TCVN 10734:2015
Thủy sản khô. Yêu c ầu kỹ thuật
2. TCVN 10735:2015
Cá cơm lu ộc trong nước muối và làm khô
3.
TCVN 11042:2015
Cá xông khói, cá| t ẩm hương khói và cá khô xô ng khói
4. TCVN 11043:2015
Bào ngư sống, b ào ngư nguyên liệu tươi được l àm lạnh hoặc đông lạnh để ti êu thụ trực tiếp hoặc để c hế biến tiếp theo
5. TCVN 11044:2015
Hướng d ẫn áp dụng các nguyên tắc chu ng về vệ sinh thực phẩm để ki ểm soát các loại vibrio gây bệ nh trong thủy sản
6. TCVN 11045:2015
Hướng d ẫn đánh giá cảm quan tại phò ng thử nghiệm đối với cá và độ ng vật có vỏ
7. TCVN 11046:2015
Thực ph ẩm. Xác định các nguyên tố v ết. Xác định asen trong thủy s ản bằng đo phổ hấp thụ nguy ên tử dùng lò graphit (gfaas) s au khi phân hủy bằng lò vi sóng
8.
TCVN 11047:2015
Thủy sản và sản ph ẩm thủy sản. Xác định hàm lượ ng histamin. Phương pháp đo huỳnh quang
9.
TCVN 11293:2016
Thủy sản. Xác định dư lượ ng pyrethroid. Phương pháp sắc ký k phổ khối lượng
10.TCVN 11368:2016
Thủy sản và s ản phẩm thủy sản. Xác định dư lượ ng trifluralin. Phương pháp sắc ký k ghép khối phổ (gc-ms)
11.TCVN 11369:2016
Thủy s ản và sản phẩm thủy sản. X ác định dư lượng fluoroquinolone. Phương ph áp sắc ký lỏng ghép hai l ần khối phổ (lc-ms/ms)
12.TCVN 11370:2016
Thủy sản và s ản phẩm thủy sản. Xác định dư lượ ng ethoxyquin. Phương pháp sắc ký lỏ ng ghép hai lần khối phổ (lc-ms/ms)
13.TC VN 11880:2017
C| tra khô phồng
14.TCVN 11941:2017
Thuỷ s ản và sản phẩm thuỷ sản. X ác định hàm lượng putrescine và cadaveri ne. Phương pháp sắc ký khí
15.TCVN 11942:2017
Th uỷ sản và sản phẩm thuỷ s ản. Xác định dư lượng các h ợp chất màu triphenylmetan và các ch ất chuyển hoá của chúng. Phương ph áp sắc ký lỏng phổ khối lượ ng hai lần (lc-ms/ms)
16.TCVN 12079:2017
Hướng dẫn chi ếu xạ để kiểm soát sinh v ật gây bệnh và vi sinh v ật gây hư hỏng trên cá và độ ng vật không xương sống dùng l àm thực phẩm
17.TCVN 12153:2018
Cá ngừ nguyên liệu
18.TC VN 12346:2018
Thực phẩm. Xác định các nguy ên tố và các hợp chất h óa học của chúng. Xác định as en vô cơ trong thực phẩm có ngu ồn gốc thực vật và động v ật biển bằng HPLC-ICP-MS trao đổi anion
19.TC VN 12347:2018
Thủy sản và sản phẩm th ủy sản. Xác định hàm lượng met yl thủy ngân bằng phương pháp s ắc kí lỏng - quang phổ h ấp thụ nguyên tử
20.TCVN 12455:2018
Truy xuất ngu ồn gốc các sản phẩm động v ật giáp xác. Quy định về thô ng tin cần ghi lại trong chu ỗi phân phối động vật giáp x ác nuôi
21.TCVN 12456:2018
Truy xuất nguồn gốc c ác sản phẩm động vật giáp x ác. Quy định về thông tin c ần ghi lại trong chuỗi phân ph ối động vật giáp xác định bắt
22.TC VN 12457:2018
Truy xuất nguồn gốc các s ản phẩm nhuyễn thể. Quy định về thô ng tin cần ghi lại trong chu ỗi phân phối nhuyễn thể nuôi
23.TCVN 12458:2018
Tr uy xuất nguồn gốc các sản ph ẩm nhuyễn thể. Quy định về thô ng tin cần ghi lại trong chu ỗi phân phối nhuyễn thể định bắt
24.TC VN 12608:2019
Sản phẩm thủy sản. Cá t ra phi lê đông lạnh. Phương ph áp xác định hàm lượng nước
25.TCVN 12614:2019
T ôm sú, tôm thẻ chân trắng đô ng lạnh
26.TCVN 12654:2019
Thực phẩm. Định lượng nha nh Staphylococcus aureus sử dụng đĩa đ ếm petrifilm™3M™
27.TCVN 12655:2019
Thực phẩm. Định lượng nha nh Staphylococcus aureus trong sản phẩm s ữa sử dụng đĩa đếm petrifilm™3M™
28.TCVN 12656:2019
Th ực phẩm. Định lượng nhanh Staphylococcus aure us trong sản phẩm thịt và th ủy sản sử dụng đĩa đếm petrifilm™3M™
29.TC VN 12657:2019
Thực phẩm. Định lượng nhanh n ấm men và nấm mốc sử dụ ng đĩa đếm petrifilm™3M™
30.TCVN 12658:2019
Thực phẩm. Ph át hiện nhanh salmonella sử dụng bộ petrifilm™3 M™ salmonella express
31.TCVN 12659:2019
Thực phẩm. Định lượ ng nhanh tổng số vi khuẩn hi ếu khí sử dụng đĩa đếm petrifilm™3M™
32.TC VN 12710:2019
Nghêu luộc nguyên con đông lạnh
33.TC VN 13016:2020
Sản phẩm cồi điệp tươi và đô ng lạnh
34.TCVN 13017:2020
Trứng cá tầm muối
35.TCVN 13018:2020
Th ủy sản và sản phẩm thủy s ản – Xác định hàm lượng ax it domoic – Phương pháp sắc ký lỏ ng hiệu năng cao pha đảo (RP-HP LC) sử dụng detector UV
36.TCVN 13019:2020
Thủy s ản và sản phẩm thủy sản – X ác định hàm lượng metyl thủy ng ân – Phương pháp sắc ký k - plasma cặp cảm ứng - p hổ khối lượng (GC-ICP-MS) có pha loã ng đồng vị
37.TCVN 13020:2020
Dầu cá
38.TCVN 3590-1988
Rong câu
39.TC VN 3699-1990
Thủy sản - Phương pháp t hử định tính hydrosulfua và amoniac
40.TCVN 3700-1990
Th ủy sản. Phương pháp xác định h àm lượng nước
41.TCVN 3701:2009
Thủy sản và s ản phẩm thủy sản. Xác định h àm lượng natri clorua
42.TCVN 3702:2009
Thủy sản và s ản phẩm thủy sản. Xác định h àm lượng axit
43.TCVN 3703:2009
Thủy sản và s ản phẩm thủy sản. Xác định h àm lượng chất béo
44.TCVN 3705-1990
Thủy sản. Phươ ng pháp xác định hàm lượng ni tổng số và protein thô
45.TCVN 3706-1990
Th ủy sản. Phương pháp xác định h àm lượng nitơ amoniac
46.TCVN 3707-1990
Thủy sản. Phươ ng pháp xác định hàm lượng ni amin amoniac
47.TCVN 3708-1990
Thủy sản. Phương ph áp xác định hàm lượng nitơ ax it amin
48.TCVN 3710-1981
Sản phẩm thủy sản - Phươ ng pháp xác định sai số và l àm tròn số trong các kết q ủa kiểm nghiệm hóa học
49.TCVN 4378:2001
Cơ sở c hế biến thuỷ sản. Điều kiện đ ảm bảo chất lượng và vệ si nh an toàn thực phẩm
50.TCVN 4380:1992
Tôm th ịt đông lạnh. Yêu cầu kỹ thuật
51.TC VN 4381:2009
Tôm vỏ đông lạnh
52.TCVN 4545:1994
Tôm h ùm đông lạnh
53.TCVN 4546:2009
Tôm mũ ni đô ng lạnh
54.TCVN 5105:2009
Thủy sản và sản ph ẩm thủy sản. Xác định hàm lượ ng tro
55.TCVN 5107:2018
Nước mắm
56.TCVN 5276:1990
Thủy sản. L ấy mẫu và chuẩn bị mẫu
57.TCVN 5277-1990
Th ủy sản. Phương pháp thử cảm quan
58.TC VN 5287:2008
Thủy sản đông lạnh. Phương ph áp xác định vi sinh vật
59.TCVN 5289:2006
Th uỷ sản đông lạnh. Yêu cầu vệ sinh
60.TC VN 5648:1992
Thủy sản khô xuất khẩu. Phươ ng pháp thử vi sinh
61.TCVN 5649:2006
Thủy s ản khô. Yêu cầu vệ sinh
62.TCVN 5650:1992
T ôm nõn khô xuất khẩu. Yêu c ầu kỹ thuật
63.TCVN 5651:1992
Mực khô xuất kh ẩu. Yêu cầu kỹ thuật
64.TCVN 5652:1992
Mực tươi
65.TC VN 5685:1992
Nước mắm. Mức tối đa h àm lượng chì và phương pháp x ác định
66.TCVN 5836:1994
Tôm thịt luộc chín đô ng lạnh xuất khẩu
67.TCVN 6175-1:2017
Thủy sản k tẩm gia vị ăn liền. Ph ần 1: Cá, mực khô
68.TCVN 6386:2003
Cá h ồi đóng hộp
69.TCVN 6387:2017
Tôm đóng hộp
70.TCVN 6388:2018
ngừ đóng hộp
71.TCVN 6389:2017
Thịt cua, g hẹ đóng hộp
72.TCVN 6390:2018
Cá trích và cá m òi đóng hộp
73.TCVN 6391:2018
Cá đóng hộp
74.TCVN 6392:2020
xay chế biến hình que, cá miế ng và cá philê tẩm bột xù ho ặc bột nhào đông lạnh nhanh
75.TCVN 7105:2002
M ực ống đông lạnh nhanh
76.TCVN 7106:2020
Cá phi đông lạnh nhanh
77.TCVN 7107:2002
Hướng dẫn m ức thuỷ ngân metyl trong cá
78.TCVN 7110:2008
T ôm hùm đông lạnh nhanh
79.TCVN 7265:2015
Quy ph ạm thực hành đối với thủy s ản và sản phẩm thủy sản
80.TCVN 7267:2020
Kh ối cá philê, thịt cá xay và h ỗn hợp cá philê với thịt cá x ay đông lạnh nhanh
81.TCVN 7416:2004
Quy phạm th ực hành chiếu xạ tốt để di ệt côn trùng trong cá khô và cá k ướp muối
82.TCVN 7524:2020
Cá đông lạnh nhanh
83.TC VN 7525:2006
Vây cá mập khô
84.TCVN 8024:2009
Nước m ắm. Xác định hàm lượng urê. Phươ ng pháp ureaza
85.TCVN 8025:2009
Nước mắm. Xác đị nh hàm lượng urê. Phương pháp s ắc ký lỏng hiệu năng cao (HP LC) dùng detector huỳnh quang sau k hi tao dẫn xuất với xanthydrol
86.TCVN 8335:2010
M ực tươi đông lạnh ăn liền
87.TCVN 8336:2010
Chư ợp chín
88.TCVN 8337:2010
Ghẹ miếng đông lạnh
89.TCVN 8338:2010
tra (Pangasius hypophthalmus) phi lê đô ng lạnh
90.TCVN 8339:2010
Nhuyễn thể hai mảnh vỏ. Xác định hàm lượng độc tố g ây liệt cơ (PSP). Phương pháp s ắc ký lỏng hiệu năng cao
91.TCVN 8341:2010
Nhuy ễn thể hai mảnh vỏ. Xác đị nh hàm lượng độc tố gây ti êu chảy (DSP). Phương pháp sắc ký lỏ ng hiệu năng cao
92.TCVN 8342:2010
Thủy sản và s ản phẩm thủy sản. Phát hiện Salmonel la bằng kỹ thuật phản ứng chu ỗi polymeraza (PCR)
93.TCVN 8343:2010
Thủy sản và s ản phẩm thủy sản. Phát hiện ax it boric và muối borat
94.TCVN 8344:2010
Thủy s ản và sản phẩm thủy sản. Ph át hiện urê
95.TCVN 8345:2010
Thủy sản và s ản phẩm thủy sản. Xác định dư lượ ng sulfonamit. Phương pháp sắc ký lỏ ng hiệu năng cao
96.TCVN 8346:2010
Thủy sản và s ản phẩm thủy sản. Xác định thu ốc bảo vệ thực vật nhóm c lo hữu cơ và polyclobiphenyl. Phương ph áp sắc ký khí
97.TCVN 8347:2010
Thủy sản và s ản phẩm thủy sản. Xác định thu ốc bảo vệ thực vật nhóm phosp ho hữu cơ. Phương pháp sắc ký khí
98.TC VN 8348:2010
Thủy sản và sản phẩm th ủy sản. Xác định dư lượng penicill in. Phương pháp sắc ký lỏng hi ệu năng cao
99.TCVN 8349:2010
Thủy sản và s ản phẩm thủy sản. Xác định dư lượ ng tetracycline. Phương pháp sắc ký lỏ ng hiệu năng cao
100. TCVN 8350:2010
Thủy s ản và sản phẩm thủy sản. X ác định hàm lượng aflatoxin. Phương ph áp sắc ký lỏng hiệu năng cao
1 01. TCVN 8351:2010
Thủy sản và sản ph ẩm thủy sản. Xác định các ch ất chuyển hóa của nhóm nitrofuran. Phươ ng pháp sắc ký lỏng-khối phổ-khối phổ
1 02. TCVN 8352:2010
Thủy sản và sản ph ẩm thủy sản. Xác định hàm lượ ng histamin. Phương pháp sắc ký lỏ ng hiệu năng cao
103. TCVN 8353:2010
Thủy s ản và sản phẩm thủy sản. X ác định hàm lượng polyphosphat. Phương ph áp sắc ký ion
104. TCVN 8354:2010
Thủy s ản và sản phẩm thủy sản. X ác định hàm lượng sulfit
105. TCVN 8374:2010
Th ủy sản và sản phẩm thủy s ản. Xác định hàm lượng florfenicol bằ ng phương pháp sắc kí lỏng hi ệu năng cao (HPLC)
106. TCVN 8375:2010
Thủy s ản và sản phẩm thủy sản. X ác định hàm lượng metyltestosteron và dietylstilbestr ol bằng phương pháp sắc kí lỏ ng - khối phổ - khối p hổ (LC-MS/MS)
107. TCVN 8376:2010
Tôm và sản ph ẩm tôm. Phát hiện virut gây h ội chứng taura (TSV) bằng kỹ thu ật phản ứng chuỗi trùng hợp - phi ên mã ngược (RT-PCR)
108. TCVN 8377:2010
Tôm và s ản phẩm tôm. Phát hiện virut g ây bệnh đốm trắng (WSSV) bằng kỹ thu ật phản ứng chuỗi trùng hợp (PCR)
1 09. TCVN 8378:2010
Tôm và sản phẩm t ôm. Phát hiện virut gây bệnh đ ầu vàng (YHV) bằng kỹ thuật ph ản ứng chuỗi trùng hợp - phi ên mã ngược (RT-PCR)
110. TCVN 8379:2010
Tôm và s ản phẩm tôm. Phát hiện virut g ây bệnh hoại tử dưới vỏ và cơ qu an tạo máu (IHHNV) bằng kỹ thu ật phản ứng chuỗi trùng hợp (PCR)
1 11. TCVN 8680:2011
Sứa ướp muối biển
112. TC VN 8681:2011
Nhuyễn thể hai mảnh vỏ đô ng lạnh
113. TCVN 8682:2011
Surimi đông lạnh
114. TC VN 9215:2012
Thủy sản và sản phẩm th ủy sản. Xác định tổng hàm lượ ng nitơ bazơ bay hơi
115. TCVN 9216:2012
S ản phẩm thủy sản bao bột đô ng lạnh. Phương pháp xác định h àm lượng thủy sản.
116. TCVN 9217:2012
Cá. Ph át hiện kí sinh trùng trong cơ thịt.
1 17. TCVN 9976:2013
Thịt và thủy sản. Đị nh lượng escherichia coli bằng phương ph áp sử dụng đĩa đếm PetrifilmTM
118. TC VN 9988:2013
Xác định nguồn gốc sản ph ẩm cá có vây. Quy định về thô ng tin cần ghi lại trong chu ỗi phân phối cá định bắt
119. TC VN 9989:2013
Xác định nguồn gốc sản ph ẩm cá có vây. Quy định về thô ng tin cần ghi lại trong chu ỗi phân phối cá nuôi
--------------------------------
Phòng Thư viện:
L ầu 2, P. 205, số 49 Paste ur, Phường Nguyễn Thái Bình, Quận 1, Tp. HCM
Email: [email protected] | Điện thoại: 028 - 38 294 2 74, Ext: 1205/1207
(*): Từ 8h - 16h 30 vào thứ 3, 5 hàng tu ần, nếu Quý khách hàng có n hu cầu tra cứu & đọc t ài liệu miễn phí, chúng tôi có mở c ửa phục vụ tại lầu 3, P. C3 01, Khu Văn phòng và Phòng t nghiệm -QUATEST 3 | Lô C5, Đường K1, KCN Cát Lái, TP. Thủ Đức, TP. HCM. Điện tho ại: 028 36361775; Ext 2940
Website: http://quatest3.com.vn/thong-tin-tieu-chuan




0 bì nh luận

GIỚI THIỆU CHUNG

TRUNG TÂM KỸ THUẬT TIÊU CHU ẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG 3 - G ỌI TẮT LÀ TRUNG TÂM KỸ THU ẬT 3 (QUATEST 3) LÀ TỔ CH ỨC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CÔ NG LẬP TRỰC THUỘC TỔNG CỤC TI ÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG - BỘ KH OA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ.

QUATEST 3 luôn đồng hành cù ng doanh nghiệp nâng cao chất lượ ng và yêu cầu về tính an to àn của sản phẩm, bảo vệ quy ền lợi người tiêu dùng phù h ợp với định hướng phát triển c ủa đất nước, đóng góp tích c ực vào quá trình xây dựng và ph át triển kinh tế - xã h ội.

Qua nhiều năm phát triển mạ nh hoạt động hợp tác quốc tế, hiện nay QUATEST 3 là đ ối tác của nhiều tổ chức đá nh giá sự phù hợp có uy t ín tại khu vực, thế giới n US UL (Hoa Kỳ), JATL và J QA (Nhật Bản), K-Petro, KTC và K TL (Hàn Quốc), TUV SUD PSB, T UV Rheiland (Đức), NEMKO (Na Uy), E TC (Đài Loan)... Từ 2010, QUATEST 3 là thà nh viên chính thức của Diễn đ àn các tổ chức đánh giá sự p hợp châu Á (Asia Network For um – ANF) nhằm chia sẻ ki nh nghiệm và thông tin kỹ thu ật, gia tăng sự thuận lợi h óa trong thương mại giữa các qu ốc gia thành viên trên cơ sở sự h ài hòa tiêu chuẩn, quy trình đá nh giá sự phù hợp, đẩy mạ nh các chương trình thừa nhận l ẫn nhau song phương và đa phươ ng đối với kết quả đánh g sự phù hợp.

Videos (show all)

Giới thiệu Trung tâm Kỹ thu ật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượ ng 3 - QUATEST 3

Products

Kiểm tra - Chứng nhận - T hử nghiệm

Telephone

Opening Hours

Monday 07:30 - 12:00
13:00 - 18:00
Tuesday 07:30 - 12:00
13:00 - 18:00
Wednesday 07:30 - 12:00
13:00 - 18:00
Thursday 07:30 - 12:00
13:00 - 18:00
Friday 07:30 - 12:00
13:00 - 18:00
Saturday 07:30 - 12:00