Diamond Island Quan 2 - Căn hộ đẳng cấp thượng lưu

Diamond Island Quan 2 - Căn hộ đẳng cấp thượng lưu

Học Nấu Ăn

Cách làm chè bí đỏ đậu phộng béo bùi vừa ngon vừa bổ

Thousand Hands Vietnam

🌹 BẠN ĐANG CẦN NGƯỜI GIÚP VIỆC ? HÃY SỬ DỤNG DỊCH VỤ GIÚP VIỆC THEO GIỜ CỦA THOUSAND HANDS.
GIÁ DÙNG THỬ 3H ĐẦU CHỈ 99.000đ🌹

DỊCH VỤ TẠI HIỆN ĐANG PHỤC VỤ TẠI CÁC QUẬN 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10,11, 12, Tân Bình, Tân Phú, Bình Thạnh, Phú Nhuận, Gò Vấp, Thủ Đức.

Liên lạc theo số tổng đài 1900 6367 91 hoặc inbox để được tư vấn và đặt lịch.

* Giờ làm việc từ 8h-> 20h30
** Bảng giá dịch vụ định kỳ : http://giupviec.thousandhands.com/bang-gia-dich-vu/

✨ Tặng ngay 1 suất làm đẹp tại nhà khi khách hàng đặt dịch vụ định kỳ.
+ Gói Massage body thư giãn trị giá 350K hoặc Gói Massage bấm huyệt trị liệu trị giá 400K

✨ Dịch vụ giúp việc của Thousand Hands bao gồm:
✓ Dọn dẹp nhà cửa.
✓ Sơ chế đồ ăn, rửa bát.
✓ Giặt, là quần áo.
✓ Các công việc khác theo yêu cầu Khách hàng.

☼ Nhân viên giúp việc đã được đào tạo, hồ sơ đầy đủ, nhân thân tốt.
☼ Dịch vụ giúp việc tận tình chu đáo, thành thật, lễ độ với gia chủ.
☼ Chủ nhà có thể đổi người giúp việc nếu không hài lòng.

Thông tin Liên hệ : Công Ty TNHH ThousandHands VN
👉 Địa Chỉ: 12 Lam Sơn Phường 6 Bình Thạnh HCM
👉 Chi nhánh 2 : 148, đường số 09 ( Chợ Tân Mỹ), phường Tân Phú, quận 7, Tp.HCM
Hotline : 1900 6367 91 - 090909 6060

Tôi Yêu GYM

Đánh tan Mỡ Bụng siêu hiệu quả.
Nhớ Share và tag mấy bạn bụng mỡ vào đi :))
Cho Ad 5* để khích lệ tinh thần nhé 😂
______________
Ngũ cốc tăng cân|Giảm cân: 160k
Phụ kiện GYM SALE: 50%
Dây tập mông tại nhà: 80k

Hội cùng nhau học tiếng Hàn 한국어 사랑해

+20 CÁCH NÓI AN ỦI TRONG TIẾNG HÀN CƠ BẢN.

1. Tiếc quá nhỉ
안 됐네.
유감입니다.

2. Đừng tự trách bản thân nữa.
네 탓이 아냐.
자책하지 마세요.

3. Vui vẻ lên nào!
힘내!
기운 내세요.

4. Đừng từ bỏ hi vọng.
희망을 버리지마.
희망을 포기하지 말아

5. Sẽ ổn cả thôi.
괜찮아 질거야.
모든 게 잘 될거야.

6. Tôi hiểu tâm trạng của bạn.
네 마음 이해해.
심정을 이해합니다.

7. Tôi biết là nó rất khó khăn.
그게 힘든 거 알아.
얼마나 힘드신지 알고 있습니다.

8. Đừng để nó làm bạn phiền muộn, lo lắng.
걱정마.
걱정(염려)하지 마세요.

9. Tôi tin rằng nhất định bạn sẽ giành chiến thắng .
꼭 이겨 내라고 믿어

10. Điều đó thật khó khăn với bạn.
너에겐 좀 벅찬일이야.
선생님에겐 어려운 일입니다.

11. Đó không phải là sự kết thúc
이게 끝이 아니야.

12. Tôi thực sự lấy làm tiếc vì chuyện của bố bạn.
아버님 일에 대해서는 대단히 유감스럽습니다.
아버님 일에 대해서는 드릴 말씀이 없습니다.

13. Nếu có bất cứ thứ gì tôi có thể làm cho bạn…
무슨 일이든지 내가 도울 수 있을 거라면...

14. Tôi biết là em đã vất vả bao nhiêu ....
네가 얼마나 힘든지 알아.
Công việc đó vất vả bao nhiêu tôi hiểu mà.
그 일로 얼마나 힘드신지 알고 있습니다.

15. Bạn có thể làm tốt hơn cô ấy.
넌 그녀보다 잘 해낼 수 있어.

16. Tôi tin chắc là lần sau bạn có thể thực hiện được .
다음 번엔 넌 꼭 할 수 있을거야.
다음 번에는 반드시 해내실거라 믿습니다.

17. Tôi biết là bạn có thể làm một cách cẩn thận.
조심해서 하면 할 수 있어.
당신이라면 신중하게 해내실거라고 확신합니다.

18. Có hối tiếc cũng chẳng có ích gì.
후회해도 소용 없습니다.
Hối tiếc thì thay đổi được cái gì chứ?
후회한들 뭔 소용이야?

19. Tôi chắc rằng bạn sẽ vượt qua được nỗi đau này thôi.
너라면 이 고난을 잘 이겨낼거야.
선생님께서는 이 어려움을 잘 극복하실거라 믿어요.

20.Nếu bạn bình tĩnh lại tí thì sẽ thay đổi suy nghĩ lại thôi.
좀 진정하면 생각이 바뀔거야.

Tiệm sách Việt Nam tại hàn quốc

공단 : khu công nghiệp
공산품: hàng công nghiệp
공업: công nghiệp
공업국: nước công nghiệp
공업화: công nghiệp hóa
공업도시 : thành phố công nghiệp
공정 :công trình
공장: công xưởng
광산 : khoáng sản
농업: nông nghiệp
농사 : làm nông
농약 : thuốc trừ sâu
농부/ 농민: nông dân
농가 : nông gia-> nhà nông .

Tiệm sách Việt Nam tại hàn quốc

Từ vựng biểu hiện , đặc tính tính cách con người

Tiệm sách -điện thoại - máy tính xách tay tại hàn quốc

Từ vựng :
1. 안색이 좋아요 : sắc mặt tốt
2.건강에 나쁘다 : ko tốt cho sức khỏe
3.건강을 지키다 : duy trì sức khỏe
4.안색이 나쁘다 : sắc mặt ko tốt

5.스테레스를 받다 : bị căng thẳng
6. 지치다: kiệt sức
7.가능하면 : nếu có thể
8.어색하다: ko tự nhiên, ngượng ngập
9.때때로 : đôi khi , thỉnh thoảng
10.다가오다: đến gần
11.상대방 : đối phương , người đối diện
12.들르다 : ghé qua

Tiệm sách Việt Nam tại hàn quốc

TỪ VỰNG VỀ TÍNH CÁCH CON NGƯỜI (사람의 성격)

1. 겸손하다: khiêm tốn
2. 까다롭다: khó tính ,cầu kì, rắc rối
3. 꼼꼼하다: thận trọng , cẩn thận
4. 단순하다: giản dị, không cầu kì,mộc mạc ,đơn sơ.
5. 다혈질이다: tính dễ nổi nóng và gấp , vội vàng.
6. 변덕스럽다: tính dễ thay đổi
7. 보수적이다: bảo thủ >< 개방적이다
8. 시원시원하다: dể chịu, thỏai mái.
9. 싫증을 잘 내다: dể phát chán
10. 예술 감각이 있다: có tính nghệ thuật
11. 융통성이 있다: tính linh động
12. 이기적이다: ích kỷ, lúc nào cũng nghĩ lợi cho bản thân mình
13. 이성적이다: hợp lí. Có lí
14. 감성적이다: dễ xúc động , đa cảm , nhạy cảm
15. 직설적이다: tính thẳng thắng rõ ràng
16. 차분하다: trầm tỉnh, điềm tỉnh
17. 털털하다: dễ dãi,(>

Tài Liệu Học Tiếng Hàn

Tổng hợp ngữ pháp sơ cấp 1 tiếng Hàn 2017- Giáo trình Yonsei.
---------------------------------------------------
1. Đuôi câu ㅂ/습니다. ㅂ/습니까?
Trường hợp sử dụng: Giao tiếp trang trọng, lịch sự, xa cách.
Cách kết hợp:
•V/A không patchim: +ㅂ니다/ㅂ니까?
•V/A có patchim ㄹ:
Lược bỏ ㄹ, thêm ㅂ니다/ㅂ니까?
•V/A có patchim còn lại:
+습니다/습니까?
2. N+이다.
Trường hợp sử dụng: Nghĩa: “...là N”.
Cách kết hợp: Thêm 이다 vào ngay sau N (viết liền) Chia đuôi ㅂ니다: N+입니다/입니까?
3. N+이/가 아니다.
Trường hợp sử dụng: Nghĩa: “...không phải là N”.
Cách kết hợp:
•N không patchim: +가.
•N có patchim: +이.
Chia đuôi ㅂ니다: 아닙니다.
4. 은/는.
Trường hợp sử dụng: Tiểu từ nhấn mạnh, thêm vào sau danh từ để xác định chủ ngữ hoặc thêm vào sau các tiểu từ 에, 에서.
Cách kết hợp:
•N không patchim: +는.
•N có patchim: +은.
…..
…….
http://aoicorp.edu.vn/ngu-phap-tieng-han-so-cap-1-20170821306.html

Tài Liệu Học Tiếng Hàn

Những câu xin chào, cảm ơn, tạm biệt bằng tiếng Hàn thông dụng nhất
1. 안녕? (An-nyong?) : Chào!
2. 안녕하세요? (An-nyong-ha-sê-yo?) : Chào bạn?
3. 안녕하십니까? (An-nyong-ha-sim-ni-kka?) : Chào bạn?

4. 만나서 반가워. (Man-na-sô- ban-ga-wo.) : Rất vui được gặp bạn.

5. 만나서 반갑습니다. (Man-na-sô- ban-gap-sưm-ni-da.) : Rất vui được gặp bạn.

6. 오래간만입니다. (Ô-re-gan-man-im-ni-da.) : Lâu rồi không gặp.

7. 오래간만이에요. (Ô-re-gan-man-i-ê-yo.) : Lâu rồi không gặp
8. 잘 지내요. (Jal-ji-ne-yo.) : Tôi bình thường
9. 그저 그래요. (Gư-jơ-gư-re-yo.) : Tàm tạm, bình thường
10. 또 뵙겠습니다. (Tô-pôp-ge-ssưm-ni-da.) : Hẹn gặp lại bạn
11. 미안합니다. (Mi-an-ham-ni-da.) : Tôi xin lỗi.

12. 늦어서 미안합니다. (Nư-jơ-sơ- mi-an-ham-ni-da.) : Tôi xin lỗi, tôi đến muộn.

13. 괜찮습니다. (Kuen-chan-ssưm-ni-da.) : Mọi thứ đều ổn.

14. 괜찮아. (Kuen-cha-na-yo.) : Tôi không sao (tôi ổn)

15. 감사합니다. (Gam-sa-ham-ni-da.) : Cảm ơn

16. 고맙습니다. (Go-map-sưm-ni-da.) : Cảm ơn

17. 고마워. (Go-ma-wo.) : Cảm ơn.
18. 뭘요. (Mwol-yo.) : Không có chi

19. 아니예요. (A-ni-yê-yo.) :Không có gì.

20. 네/예. (Nê/Yê.) : Vâng

21. 응/어. (Eung/ơ.) :Yeah.

22. 저기요. (Jơ-gi-yo.) : Này

23. 잠깐만요/잠시만요. (Jam-kkan-man-yô/Jam-si-man-yô.) : Làm ơn đợi chút ạ.

24. 아니요/ 아뇨. (A-ni-yô/A-nyô.) : Không

25. 아니. (A-ni.) : Không phải.

26. 잘 가. (Jal ga.) : Tạm biệt (mình đi đây)

27. 안녕히 가세요. (An-nyơng-hi ga-se-yô.) : Tạm biệt

28. 안녕히 가십시오. (An-nyơng-hi ga-sip-si-ô.) :Tạm biệt

29. 잘 있어. (Jal is-sơ.) : Tạm biệt, tôi đi đây

30. 안녕히 계세요. (An-nyơng-hi gyê-sệ-yô.) : Goodbye

Hãy áp dụng những gì vừa học vào thực tế cuộc sống nhé, bạn sẽ gặt hái được nhiều thú vị bất ngờ hơn với ngôn ngữ này đấy. Chúc các bạn thành công với ngôn ngữ này

thongtinhanquoc.com

Từ vựng tiếng Hàn về các biểu hiện khi phát biểu, thuyết trình | Thông tin Hàn Quốc

thongtinhanquoc.com Giới thiệu từ vựng tiếng Hàn dùng khi phát biểu và thuyết trình.

VISA DU HOC

Ôn luyện tiếng hàn cặp đôi trái nghĩa qua hình ảnh dễ nhớ ... học để thi nào các bạn
Share và like để bạn bề cùng học
( Nguồn korea news)

thongtinhanquoc.com

Từ vựng tiếng Hàn về thiên nhiên | Thông tin Hàn Quốc

thongtinhanquoc.com Giới thiệu 22 từ vựng tiếng Hàn về thiên nhiên.

Tin Tức Giải Trí Việt tại Hàn quốc

Từ vựng & các tính huống giao tiếp ở công ty Hàn Quốc
1 ▶: 이번달 제 월급이 얼마예요?
I bơn tal chê ươl cứ pi ơl ma iê iô ?
Tháng này lương tôi được bao nhiêu ?

2 ▶: 월급 명 세서를 보여주세요
Ươl cứp miơng xê xơ rưl bô iơ chu xe iô
Cho tôi xem bảng lương

3 ▶: (적급)월급 통장을 보여주세요
( chớc cưm ) ươl cứp thông chang ưl bô iơ chu xê iô
Cho tôi xem sổ lương ( tiết kiệm )

4 ▶: 월급을 통장에 넣어주었어요?
Ươl cư pư thông chang ê nơ hơ chu ớt xơ iô ?
Đã bỏ lương vào sổ cho tôi chưa?

5 ▶: 이거 무슨 돈 이예요?
I cơ mu xưn tôn i iê iô ?
Đây là tiền gì ?

6 ▶: 잔업수당도 계산해주었어요?
Chan ớp xu tang tô ciê xan he chu ớt xơ iô ?
Đã tính tiền làm thêm vào chưa ?

7▶: 이번달 월급이안 맞아요.
I bơn tal ươl cư pi an ma cha iô
Lương tháng này tính không đúng

8▶ : 다시 계산해 주세요
Ta xi ciê xan he chu xê iô
Hãy tính lại cho tôi

9▶ : 잔업이 없으니까 훨급이 너무 작아요
Chan ớp i ợp xư ni ca uơl cư pi nơ mu cha ca iô
Không có làm thêm . lương chúng tôi ít quá

10▶ : 월급을 인상해주세요
Ươl cư pưl in xang he chu xê iô
Hãy tăng lương cho tôi

11 ▶: 계약대로 월급을 계산해 주세요
Ciê iác te rô uơl cư pưl ciê xan he chu xe iô
Hãy tính lương đúng như hợp đồng

12▶: 저는 월급 안 받았어요
Chơ nưl uơl cưp an ba tát xơ iô
Tôi chưa nhận lương

13▶ : 저는 월급한푼도 못받았어요
Chơ nưn uơl cứp hăn pun tô mốt bát tát xơ iô
Tôi không nhận được đồng lương nào cả

14 ▶: 월급을 주셔서 감사합니다
Ưol cư pưl chu xi ơ xơ xam xa hăm ni tà
Cảm ơn ông đã trả lương

15 ▶: 월급 언제 나오곘어요?
Uơl cứp ơn chê na ô cết xơ iô
Bao giờ thì có lương ?

16 ▶: 왜 지금까지 월급 안주세요?
Oe chi cưm ca chi uơl cứp an chu xê iô ?
Tại sao đến bây giờ vẫn chưa có lương ?

17▶ : 월급날에 꼭 지급해주세요.
Uơl cứp na rê cốc chi cứp he chi xê iô
Mong hãy trả lương đúng ngày

▶---------------------------------------------------------------------▶

18 ▶: 저는 외국인 이예요
Chơ nưn uê cúc in im ni tà
Tôi là người nước ngoài

19 ▶: 저희는 모든것이 익숙하지 않아요
Chơ hư nưn mô tun co xi íc xúc ha chi a na iô
Chúng tôi không quen với tất cả mọi thứ

20▶ : 저희를 많이 도와주세요
chơ hưi rưl ma ni tô oa chu xe iô
Xin giúp đỡ nhiều cho chúng tôi

21 ▶: 제가 부탁한것을 들어주세요.
Che ca bu thác hăn cơ xưl tư rơ chu xê iô
Hãy giúp tôi việc mà tôi đã nhờ

22▶ : 저는 새로 와서 잘 몰라요, 가르쳐주세요
Chơ nưn xe rô oa xơ chal mô la iô , ca rư shiơ chu xe iô
Chúng tôi mới đến không biết , hãy chỉ cho chúng tôi

23▶ : 저희들은 일을 언제 시작해요?
Chơ hư tư rưn i rưl ơn chê xi chác he iô ?
Bao giờ thì chúng tôi bắt đầu làm việc ?

24▶ : 저는 무슨일을 하제 시작해요?
Chơ nưn mu xưn i rưl ha cê tuê na iô ?
Tôi sẽ làm việc gì ?

25▶ : 하루 몇 시간 근무하세요?
Ha tu mi ớt xi can cưn mi ha xê iô ?
Mỗi ngày làm việc bao nhiêu tiếng

26▶ : 여기는 잔업이 많아요?
Iơ ci nưn i ciô te he iô ?
Ở đây có làm thêm nhiều không ?

27▶ : 여기는 이교대해요?
Iơ ci nưn i ciô te he iô ?
Ở đây có làm hai ca không ?

28 ▶: 여기서 야간도 해요?
Iơ ci xơ ia can tô he iô ?
ở đây có làm đêm không?

29 ▶: 한번 해봐 주세요
Hăn bơn he boa chu xe iô
Hãy làm thử cho chúng tôi xem

30 ▶: 처음부터 다시 해봐 주세요
Shơ ưm bu thơ ta xi he boa chu xê iô
Hãy làm lại từ đầu cho tôi xem

31▶ : 저는 한번해 볼께요
Chơ nưn hăm bơm he bôl ce iô
Để tôi làm thử một lần xem

32 ▶: 이렇게 하면 되요?
I rớt cê ha miơn tuê iô ?
Làm như thế này có được không ?

33▶: 이렇게 하면 되지요?
I rớt cê ha miơn tuê chi iô ?
Làm thế này là được phải không ?

34 ▶: 저는 이제부터 혼자 할수있어요.
Chơ nưn i chê bu thơ hôn cha hal xu í xơ iô
Từ bây giờ tôi có thể làm một mình

35▶ : 오늘 몇시 까지 해요?
Ô nưl miớt xi ca chi he iô
Hôm nay làm đến mấy giờ

36 ▶: 오늘 오후 5 시 까지 해요
Ô nưl ô hu ta xớt xi ca chi he iô
Hôm nay làm đến 5 giờ chiều

37 ▶: 이번 일요일에도 일을 해요?
I bơn i riô i rê tô i rưl he iô ?
Chủ nhật tuần này có làm không ?

38▶ : 저는 누구와 같이 해요?
Chơ nưn nu cu ca thi heiô ?
Tôi sẽ làm với ai ?

39 ▶: 저는 최선을 다했어요
Cơ nưn shuê xơ nưl ta hét xo iô
Tôi đã cố gắng hết sức

40▶ : 저는 노력하곘습니다
Chơ nưn nô riớc ha cết xưm ni tà
Tôi sẽ nỗ lực

41 ▶: 저는 천천히 일에 익속해질 꺼예요
Chơ niưn shơn shơn hi i rê íc xúc he chil co iê iô
Dần dần tôi sẽ quen với công việc

42▶ : 걱정하지 마세요, 저희는 할수있어요
Cớc chơn ha chi ma xê iô . chơ hui nưn hal xu ít xơ iô
Ông đừng lo , chúng tôi làm được mà

43 ▶: 저는 이런일을 해본적이 있어요
Chơ nưn i rơn i rưl he bôn chơ ci ít xơ iô
Tôi đã làm việc này trước đây rồi

44 ▶: 시간이 지나면 일을 잘하곘습니다
Xi ca ni chu na miơn i rưl chal ha cết xưm ni tà
Thời gian trôi đi chúng tôi sẽ làm việc tốt

45 ▶: 저는 이렇게 한적이 없어요
Cbơ nưn i rớt cê haen chơ ci ợp xo iô
Tôi chưa làm thế bào giờ

▶---------------------------------------------------------------------▶

46 ▶: 저는 ㄱ 와같이 일을 하고싶어요
Chơ niưn aoa ca shi i rưl ha cô xi pơ iô
Tôi muốn cùng làm việc với anh ㄱ

47 ▶: 너무 무거워,같이들어주세요
Nơ mu mu cơ uơ iô , ca thi tư rơ chu xe iô
Nặng quá , khiêng hộ chúng tôi với

48 ▶: 나른 일을 시켜주세요
Ta rưn i rưl xi khiơ chu xe iô
Hãy cho tôi làm việc khác

49 ▶: 저는 혼자서 이 일을 못해요
Chơ nưn hôn cha xơ i i tưl mốt he iô
Tôi không thể làm việc này một mình được

50 ▶: 이일이 저한테 너무 힘들어요
I i ri chơ hăn thê nơ mu him tư rơ iô
Việc này nặng quá đối với tôi

51 ▶: 한사람 더 같이하게 보내 주세요
Hăn xa ram tơ ca thi ha cê bô ne chu xe iô
Hãy cho một người nữa cùng làm việc với tôi

52▶ : 같이 해 주세요
Ca thi he chu xê iô
Hãy cùng làm với tôi

53 ▶: 너무 피곤해요, 좀 쉬자
No mu pi coon he ioo , choom xuy cha
Mệt quá , hãy nghỉ một chút

54 ▶: 다른 부서로 옳겨 주세요
Ta rưn bu xơ rô ôl ciơ chu xe iô
Hãy chuyển tôi sang bộ phận khác

55▶ : 저는 다른 회사로 가고 싶어요
Chơ nưn ta rưn huê xa lô ca cô xi pơ iô
Tôi muốn đi công ty khác

56 ▶: 근무시간이 너무 길오어요
Cưn mu xi ca ni nơ mu ci rơ iô
Thời gian làm việc dài quá

57 ▶: 근무시간을 좀 줄여주세요
Cưn mu xi ca nưl chôm chu ri ơ chu xe iô
Hãy giảm bớt giờ làm

58▶ : 기계를 좀 봐주세요
Ci ciê rưl chôm boa chu xê iô
Hãy trông máy cho tôi một chút

59 ▶: 저는 금방 나갔다 올께요
Chơ nưn cưm bang na cá ta ôl cê iô
Tôi ra ngoài một chút rồi vào ngay

60▶ : 오늘 너무 피곤해서 하루 쉬고 싶어요
Ô nưl nơ mu pi côn he xơ ha ru xuy cô xi pơ iô
Hôm nay mệt quá , tôi muốn nghỉ một ngày

61 ▶: 내일 저는 약속 있어서 가야해요
Ne il chơ nưn iác xốc it xơ xơ ca ia he iô
Ngày mai tôi có hẹn , tôi phai đi

62 ▶: 다음주에 제 친구가 출국하기때문에. 그날 하루 쉬고 친구를 배웅 하러 가고싶어요
Ta ưm che ê chê shin cu ca shul cúc ha ci te mu nê , cư nal ha ru xuy cô shin cu rưl be ung ha rơ ca cô xi pơ iô
Tuần sau bạn tôi về nước , tôi muốn nghỉ một hôm tiễn bạn

63▶ : 이번 일요일에 저 개인적인 일이 있어요
I bưm i riô i rê chơ ce in chớc in i ri ít xơ iô
Chủ nhật tuần này tôi có việc riêng

64▶ : 기계를 돌려보세요
Ci ciê rưl tô liơ bô xê iô
Hãy bật máy lên

65▶ : 켜세요
Khiơ xê iô
Hãy bật lên

66 ▶: 끄세요
Cư xê iô
Hãy tắt đi

67 ▶: 기계를 돌리지마세요
Ci ciê rưl tô li chi ma xê iô
Đừng cho máy chạy

68 ▶: 기계를 잠깐 세우세요
Ci ciê rưl cham can xê u xê iô
Tạm dừng máy một chút

69 ▶: 저는 고치고 있으니까 작동시키지 마세요
Chơ nưn cô shi cô ít xư ni ca . chác tông xi khi chi ma xê iô
Tôi đang sửa máy , đừng cho máy chạy

70 ▶: 위험하니까 조심하세요
Uy hơm ha ni ca chô xim ha xe iô
Nguy hiểm , hãy cẩn thận

71▶ : 이기계가 고장났어요
I ci ciê ca cô chang mát xơ iô
Mày này hư rồi

72 ▶; 저를 따라 하세요
Chơ rưl ta ha ha xê iô
Hãy làm theo tôi

73▶: 손을 때지 마세요
Xô nưl te chi ma xê iô
Đừng động tay vào nhé

✅Từ vựng
1 : 사무실----- ▶xa mu sil ----- ▶văn phòng
2 : 경리부----- ▶ciơng ni bu ----- ▶bộ phận kế tóan
3 : 관리부----- ▶coan li bu ----- ▶bộ phận quản lý
4 : 무역부----- ▶mu iớc bu----- ▶ bộ phận xuất nhập khẩu
5 : 총무부----- ▶shông mu b----- ▶u bộ phận hành chính
6 : 업무부----- ▶ớp mu bu----- ▶ bộ phận nghiệp vụ
7 : 생산부----- ▶xeng xan bu ----- ▶bộ phận sản xuất
8 : 컴퓨터----- ▶khơm piu thơ----- ▶ máy vi tính
9 : 복사기----- ▶bốc xa ci ----- ▶máy photocoppy
10 : 팩스기----- ▶péc xừ ci----- ▶ máy fax
11 : 전화기----- ▶chơn hoa ci ----- ▶điện thoại
12 : 프린터기----- ▶pừ rin thơ ci ----- ▶máy in
13 : 계산기----- ▶ciê xan ci----- ▶ máy tính
14 : 장부----- ▶chang bu ----- ▶sổ sách
15 : 기록하다----- ▶ci rốc ha tà ----- ▶vào sổ / ghi chép
16 : 전화번호----- ▶chơn hoa bơm hô----- ▶ sổ điện thoại
17 : 열쇠,키 ----- ▶iơl xuê khi ----- ▶chìa khóa
18 : 여권----- ▶iơ cuôn ----- ▶hộ chiếu
19 : 외국인등록증----- ▶uê cúc in tưng rốc chưng----- ▶ thẻ người nước ngoài
20 : 백지----- ▶béc chi----- ▶ giấy trắng
21 : 월급----- ▶uơl cứp ----- ▶lương
22 : 출급카드----- ▶shul cưn kha tư----- ▶ thẻ chấm công
23 : 보너스 ----- ▶bô nơ xừ ----- ▶tiền thưởng
24 : 월급명세서----- ▶ươl cứp miơng xê xơ----- ▶ bảng lương
25 : 기 본월급----- ▶ci bôn ươl cứp tiền ----- ▶lương cơ bản
26 : 잔업수당----- ▶chan ớp xu tang----- ▶ tiền tăng ca / làm thêm
27 : 특근수당----- ▶thức cưn xu tang ----- ▶tiền làm ngày chủ nhật
28 : 심야수당----- ▶xim ia xu tang----- ▶ tiền làm đêm
29 : 유해수당 ----- ▶iu he cu tang ----- ▶tiền trợ cấp độc hại
30 : 퇴직금----- ▶thuê chic cưm ----- ▶tiền trợ cấp thôi việc
31 : 월급날----- ▶ươl cứp nal----- ▶ ngày trả lương
32 : 공제----- ▶công chê----- ▶ khoản trừ
33 : 의료보험료----- ▶ưi riô bô hơm riô ----- ▶phí bảo hiểm
34 : 의료보험카드----- ▶ưi riô bô hơm kha từ ----- ▶thẻ bảo hiểm
35 : 공장c----- ▶hông chang ----- ▶nhà máy / công xưởng
36 : 사장----- ▶xa xhang ----- ▶giám đốc
37 : 사모님----- ▶xa mô nim ----- ▶bà chủ
38 : 부사장----- ▶bu xa chang ----- ▶phó giám đốc
39 : 이사----- ▶ i xa ----- ▶ phó giám đốc
40 : 공장장c----- ▶ông chang chang----- ▶ quản đốc
41 : 부장----- ▶bu chang----- ▶ trưởng phòng
42 : 과장----- ▶coa chang ----- ▶trưởng chuyền
43 : 대리----- ▶te r----- ▶i phó chuyền
44 : 반장----- ▶ban chang----- ▶ trưởng ca
45 : 비서----- ▶bi xơ----- ▶ thư ký
46 : 관리자----- ▶coan li cha----- ▶ người quản lý
47 : 기사----- ▶ci xa----- ▶ kỹ sư
48 : 운전기사----- ▶ưn chơn ci xa ----- ▶lái xe
49 : 근로자----- ▶cưn lô cha ----- ▶người lao động
50 : 외국인근로자----- ▶uê cúc in cưn lô cha----- ▶ lao động nước ngoài
51 : 연수생----- ▶ iơn xu xeng----- ▶ tu nghiệp sinh
52 : 불법자----- ▶bul bớp cha ----- ▶người bất hợp pháp
53 : 경비아저씨----- ▶ ciơng bi a chơ xi----- ▶ ông bảo vệ
54 : 식당아주머니----- ▶xic tang ca chu mơ ni ----- ▶bà nấu ăn
55 : 청소아주머니----- ▶shơng cô a chu mơ ni ----- ▶bà dọn vệ sinh
56 : 일----- ▶ il ----- ▶công việc
57 : 일을하다----- ▶i rưl ha tà ----- ▶làm việc
58 : 주간 ----- ▶chu can ----- ▶ca ngày
59 : 야간 ----- ▶ia can----- ▶ ca đêm
60 : 이교대 ----- ▶i ciô te làm----- ▶ hai ca
61 : 잔업----- ▶chan ớp----- ▶ làm thêm
62 : 주간근무----- ▶chu can cưn mu ----- ▶làm ngày
63 : 야간근무----- ▶ia can cưn mu ----- ▶làm đêm
64 : 휴식----- ▶hiu xíc ----- ▶nghỉ ngơi
65 : 출근하다----- ▶shul cưn ha tà ----- ▶đi làm
66 : 퇴근하다----- ▶thuê cưn ha tà----- ▶ tan ca
67 : 결근----- ▶ciơl cưn ----- ▶nghỉ việc
68 : 모단결근----- ▶mu tan ciơl cơn nghỉ ----- ▶không lí do
70 : 일을시작하다----- ▶i rưl x chác ha tà ----- ▶bắt đầu công việc
71 : 일을 끝내다----- ▶ i rưl cứt ne tà ----- ▶kết thúc công việc
72 : 퇴사하다----- ▶thuê xa ha tà ----- ▶thôi việc
73 : 근무처----- ▶cưn mô shơ nơi----- ▶ làm việc
74 : 근무시간 ----- ▶cưn mu xi can ----- ▶thời gian làm việc
75 : 수량 ----- ▶xu riang ----- ▶số lượng
76 : 품질----- ▶pum chil ----- ▶chất lượng
77 : 작업량----- ▶chác ớp riang lượng----- ▶ công việc
78 : 부서----- ▶bu xơ ----- ▶bộ phận
79 : 안전모----- ▶an chơn mô ----- ▶mũ an toàn
80 : 공구----- ▶công cu ----- ▶công cụ
81 : 작업복----- ▶chác ớp bốc ----- ▶áo quần bảo hộ lao động
82 : 장갑----- ▶chang cáp----- ▶ găng tay
83 : 기계----- ▶ci ciê----- ▶ máy móc
84 : 미싱 ----- ▶mi xing----- ▶ máy may
85 : 섬유기계----- ▶xơm iu ci cie ----- ▶máy dệt
86 : 프레스----- ▶pư re xừ ----- ▶máy dập
87 : 선반----- ▶xơm ban----- ▶ máy tiện
88 : 용접기----- ▶iông chơp ci----- ▶ máy hàn
89 : 재단기----- ▶che tan ci ----- ▶máy cắt
90 : 포장기----- ▶pô chang ci máy----- ▶ đóng gói
91 : 자주기계----- ▶cha xu ci cê----- ▶máy thêu
92 : 라인----- ▶la in----- ▶ dây chuyền
93 : 트럭----- ▶thu rớc ----- ▶xe chở hàng / xe tải
94 : 지게차----- ▶chi cê sha----- ▶ xe nâng
95 : 크레인----- ▶khư lê in----- ▶ xe cẩu
96 : 반----- ▶ban ----- ▶chuyền
97 : 일반----- ▶il ban----- ▶ chuyền 1
98 : 검사반----- ▶i ban ----- ▶chuyền 2
99 : 검사번----- ▶cơm xa ban----- ▶ bộ phận kiểm tra
100 : 포장반----- ▶pô chang ban----- ▶ bộ phận đóng gói
101 : 가공반----- ▶ca công ban----- ▶ bộ phận gia công
102 : 완성반----- ▶oan xơng ban ----- ▶bộ phận hoàn tất
103 : 재단반----- ▶che tan ban----- ▶ bộ phận cắt
104 : 미싱반----- ▶mi xing ban----- ▶ chuyền may
105 : 미싱사----- ▶mi xing ----- ▶xa thợ may
106 : 목공----- ▶mốc công ----- ▶thợ mộc
107 : 용접공----- ▶iông chớp----- ▶ công thợ han
108 : 기계공----- ▶ci ciêng công----- ▶ thợ cơ khí
109 : 선반공----- ▶xơn ban công----- ▶ thợ tiện
110 : 기능공----- ▶ci nưng công----- ▶ thợ (nói chung )
111 : 제폼----- ▶che phum ----- ▶sản phẩm
112 : 부품----- ▶bu pum----- ▶ phụ tùng
113 : 원자재----- ▶uôn cha che----- ▶ nguyên phụ kiện
114 : 불량품----- ▶bu liang pum ----- ▶hàng hư
115 : 수출품----- ▶xu shul pum----- ▶ hàng xuất khẩu
116 : 내수품----- ▶ne xu pum ----- ▶hàng tiêu dùng nội địa
117 : 재고품----- ▶che cô pum----- ▶ hàng tồn kho
118 : 스위치----- ▶xư uy shi ----- ▶công tắc
119 : 켜다----- ▶khiơ ta----- ▶ bật
120 : 끄가----- ▶cư tà----- ▶ tắt
121 : 작동시키다----- ▶chacứ tông chi xikhi tà----- ▶ dừng máy
122 : 고치다----- ▶cô shi tà ----- ▶sửa chữa
123 : 정지시키다----- ▶chơng chi xi khi tà d----- ▶ừng máy
124 : 고장이 나다----- ▶co chang i na tà ----- ▶ hư hỏng
125 : 조정하다----- ▶chô chơng ha tà----- ▶ điều chỉnh
126 : 분해시키다----- ▶bun he xi khi tà----- ▶ tháo máy

▶---------------------------------------------------------------------▶

Want your business to be the top-listed Realtor/realty Service in Ho Chi Minh City?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Telephone

Address


Số 01 đường 104,KP3, P Bình Trưng Tây, Quận 2
Ho Chi Minh City
Other Ho Chi Minh City realtors & realty services (show all)
Rivercity/riverciti.vn Rivercity/riverciti.vn
422 Đường Đào Trí , Quận 7
Ho Chi Minh City, 01

Mua nhà chưa bao giờ là dễ như hôm nay chỉ với 450tr là bạn đã sở hữu căn hộ 2 phòng ngủ tại trung tâm quận 7 .

Thế giới Đất Nền-Căn Hộ-Nhà Phố Thế giới Đất Nền-Căn Hộ-Nhà Phố
Nguyễn Duy Trinh Phường Trường Thạnh Quận 9
Ho Chi Minh City, 700000

Mua Bán Căn hộ Chung cư - Đất nền - Nhà phố - Luôn tạo vững niềm tin cho Khách hàng

Khu đô thị Lakeview City Khu đô thị Lakeview City
Song Hành Cao Tốc, An Phú, Quận 2
Ho Chi Minh City, 700000

KĐT Lakeview City quy mô 30ha. Gồm 960 căn nhà phố - biệt thự - shop house. Không gian sống tiện nghi, sang trọng, đẳng cấp. Hotline: 0939 555 399.

Tập Đoàn Đất Xanh Tập Đoàn Đất Xanh
2W Ung Văn Khiêm, P. 25, Q. Bình Thạnh, TP.HCM
Ho Chi Minh City, 084

Đất Xanh Group là Tập đoàn Bất Động Sản hàng đầu Việt Nam, chuyên về Đầu Tư - Xây dựng - Dịch vụ cung cấp sản phẩm ưu việt nâng cao giá trị cuộc sống

Biệt thự biển Ocean Dunes Biệt thự biển Ocean Dunes
128A Nguyễn Thị Minh Khai, P6, Q3, TPHCM
Ho Chi Minh City, 70000

Đất nền mặt tiền biển tuyệt đẹp trung tâm thành phố Phan Thiết

Vinpearl Nha Trang Vinpearl Nha Trang
Số 5 Hàm Nghi
Ho Chi Minh City, 700

Tư vấn Bất động sản nghỉ dưỡng tại Phú Quốc, Nha Trang và Đà Nẵng

Biệt Thự Villa Park Biệt Thự Villa Park
Bưng Ông Thoàn, P.Phú Hữu, Quận 9
Ho Chi Minh City, 700000

Villa park – biệt thự sân vườn khép kín mang đậm phong cách sống Mỹ giữa lòng Tp.HCM, không gian sống xanh mát lý tưởng và đầy tiện nghi. TT 30% nhận nhà!

Rạng Đông Ocean Dunes Rạng Đông Ocean Dunes
128A Nguyễn Thị Minh Khai
Ho Chi Minh City, 760000

Can ho Diamond Lotus Phuc Khang - Hotline: 0919 084 998 Can ho Diamond Lotus Phuc Khang - Hotline: 0919 084 998
49C Lê Quang Kim, P8, Q8
Ho Chi Minh City

Diamond Lotus là căn hộ trung tâm Sài Gòn duy nhất được bao bọc bởi 2 con sông hội tụ đầy đủ các dịch vụ sống khép kín, nơi tận hưởng phong sống đẳng cấp

The Ascent Thảo Điền The Ascent Thảo Điền
58 đường Quốc Hương, Phường Thảo Điền, Quận 2
Ho Chi Minh City, 700000

Căn hộ The Ascent thảo điền quận 2. Căn hộ được thiết kế độc đáo, thông thoáng, hiện đại theo chuẩn 100% Singapore

Hà Đô Centrosa Garden Hà Đô Centrosa Garden
Mặt Tiền đường Song Hành, Nút Giao đỗ Xuân Hợp Với Cao Tốc Long Thành Dầu Giây.
Ho Chi Minh City

STDA đang là đối tác phân phối độc quyền SIÊU dự án Hà Đô Centrosa Garden khu thấp tầng và đơn vị chính thức phân phối khu cao tầng

Đầu Tư- Lợi Nhuận Đầu Tư- Lợi Nhuận
92 Nguyễn Hữu Cảnh
Ho Chi Minh City, 700000

ĐÓN ĐẦU TIỀM NĂNG SINH LỢI - ĐỈNH CAO CUỘC SỐNG TRIỆU PHÚ